Xe tải Thaco Forland FD650E4/FD120 - Thùng ben - Tải 6,5 tấn

Giá bán 569,000,000 VND

✓ Trọng tải: 6.500 kg

✓ Tổng trọng tải: 12.000 kg

✓ Kích thước xe: 5.895 x 2.310 x 2.790 (DxRxC)

✓ Kích thước thùng: 3.800 x 2.160 x 655 (5,38 m3) mm (DXRXC)

✓ Động cơ: YN38CRD1

✓ Lốp: 9.00-20 (9.00R20)

✓ Hộp số: Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

✓ Màu xe: trắng

 ✓ Tình trạng: Mới 100% Model 2023

✓ Bảo hành: 24 tháng 50.000 Km

0933 806 007‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Chi tiết

Xe tải Thaco Forland FD650/FD120 - tải trọng 6,5 tấncabin rộng rãi, trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, được trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Khung xe chassis 2 lớp, hệ thống truyền động 1 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình. Thùng xe được nhúng sơn tĩnh điện mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Mặt ca lăng xe tải Thaco Forland FD650/FD120

Mặt Ca lăng thiết kế mới, thẩm mỹ, tiết diện lớn giúp tăng khả năng làm mát cho động cơ

Đèn pha Halogen

Đèn pha Halogen cường độ sáng cao, tích hợp dãy đèn LED thẩm mỹ

Đèn sau

Cụm đèn sau thiết kế mới, có khung kim loại bảo vệ:

  • 1. Đèn phanh kết hợp đèn vị trí.
  • 2. Đèn lùi.
  • 3. Đèn báo rẽ (xi nhan).
  • 4. Đèn sương mù.

Kính chiếu hậu

Cụm gương chiếu hậu gồm: 02 gương chính phẳng và 04 gương cầu giúp quan sát được thùng và vệt bánh xe sau

Đèn cản

Trang bị đèn cản tăng cường chiếu sáng trước cabin.

Cửa sổ trần

Cửa sổ trần Cabin giúp tăng khả năng làm mát, tạo cảm giác thông thoáng, thoải mái.

Nội thất hiện đại và tiện nghi

Nội thất được thiết kế mới, hiện đại, tiết diện kính chắn gió lớn, tầm quan sát rộng. Ghế chất liệu Simili cao cấp, các tiện nghi được trang bị đầy đủ, mang đến cảm giác thoải mái và trải nghiệm đặc biệt cho người lái.

Vô lăng

Vô lăng thiết kế mới, tay lái gật gù, tùy chỉnh theo tư thế người ngồi.

Đồng hồ táp lô

Táp lô thiết kế kiểu mới hiện đại và sang trọng. Xe được trang bị Audio, MP3, cổng USB

Đồng hồ hiển thị

Đồng hồ táp lô kiểu mới, trang bị màn hình LCD hiện đại.

Hộp tài liệu

Thiết kế 2 ngăn chứa tài liệu có nắp đậy tiện lợi.

Thùng xe

Thùng kiểu xương, mở 3 bửng. Chế tạo từ thép SS400 có độ bền cao, khả năng chịu tải lớn.

Ty ben

  • Đường kính xy lanh : 110mm
  • Hành trình ty ben : 470mm
  • Góc nâng thùng : 500
  • Khả năng tải : 5,7 tấn

Cầu sau

Cầu sau chế tạo từ thép có độ cứng cao nâng cao khả năng chịu tải

Nhíp sau

Nhíp sau 2 tầng, chính 14 lá, phụ 7 lá.

Nhíp trước

Nhíp trước kết hợp giữa nhíp lá và giảm chấn thủy lực

Động cơ Euro4

Thaco Forland FD650.E4 trang bị động cơ YUNNEI YN38CRD1 công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Momen xoắn lớn nhất đạt 365 N.m, chất lượng ổn định, mang lại cho sản phẩm sự mạnh mẽ, bền bỉ.

Hộp số

Hộp số chính với 5 số tiến và 1 số lùi, tỷ số truyền cao đảm bảo truyền được momen lớn giúp xe vận hành mạnh mẽ.

Hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử

Thông số

Kích thước tổng thể (DxRxC)

5.895 x 2.310 x 2.790 mm

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

3.800 x 2.160 x 655 (5,38 m3) mm

Vệt bánh trước / sau

1.785 / 1.688 mm

Chiều dài cơ sở

3.300 mm

Khoảng sáng gầm xe

280 mm

Trọng lượng không tải

5.305 kg

Tải trọng

6.500 kg

Trọng lượng toàn bộ

12.000 kg

Số chỗ ngồi

03 chỗ

Tên động cơ

YN38CRD1

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

3,760 cc

Đường kính x hành trình piston

102 x 115 mm

Công suất cực đại/ tốc độ quay

129/3.000 Ps/(vòng/phút)

Mô men xoắn/ tốc độ quay

365/1.600~2.400 Nm/(vòng/phút)

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1=7,312; ih2=4,311; ih3=2,447; ih4=1,535; ih5=1,0000; iR=6,972 (Hộp số phụ: ip1=1,000; ip2=1,500)

Hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lốc kê

Hệ thống treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá

Lốp Trước/ sau

9.00-20 (9.00R20)