Xe tải KIA K200S 4WD - Thùng mui bạt - Tải trọng 1,49 tấn

Giá bán 444,600,000 VND

✓ Trọng tải: 1490kg

✓ Tổng trọng tải: 3600kg

✓ Kích thước xe: 4.730 x 1.750 x 2.100 mm (DxRxC)

✓ KT thùng: 2.850 x 1.670 x 1.410/1.655 mm (DxRxC)

✓ Động cơ: DIESEL Huyndai D4CB CRDi, Turbo tăng áp

✓ Hộp số: Cơ khí 06 số tiến, 01 số lùi

✓ Lốp xe : 195R15C (lốp bố kẽm, không săm)

✓ Màu xe: xanh, trắng

✓ Tình trạng: Mới 100% - Model 2021

0933 806 007‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Chi tiết

 

Dẫn đầu phân khúc xe tải nhẹ máy dầu tại thị trường Việt Nam, Kia Frontier tiếp tục giới thiệu các dòng sản phẩm mới, góp phần nâng cao giá trị sử dụng và đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Với kích thước nhỏ gọn, Kia Frontier K200S -2WD vận hành linh hoạt trên các cung đường nhỏ hẹp.

Kia Frontier K200S -2WD có kích thước lọt lòng thùng 2.9m, sử dụng động cơ HYUNDAI D4CB, tải trọng 1.490kg, đáp ứng mọi nhu cầu chuyên chở của Khách hàng. Sản phẩm phù hợp cho hoạt động chuyên chở trong nội đô các thành phố lớn.

 

Cabin K200S

Cabin đơn thiết kế 3 chỗ ngồi.

Cabin được thiết kế khí động học giúp giảm lực cản gió, giảm tiếng ồn trong cabin và tiết kiệm nhiên liệu.

Đèn Halogen

Đèn Halogen tích hợp đèn báo rẽ, độ chiếu sáng cao.

 

Mặt Ga-Lăng

Mạ Crom sang trọng, nổi bật logo Kia sáng bóng

Nắp Capo

Bố trí hợp lý, thuận tiện bảo dưỡng.

Kính cửa điều chỉnh điện

Nội thất hiện đại và tiện nghi

Ghế ngồi điều chỉnh góc nghiêng tạo cảm giác thỏa mái khi ngồi.

Vô lăng

Vô lăng điều chỉnh theo tư thế người lái.

Đồng hồ táp lô

Hiển thị thông tin đầy đủ về tốc độ, nhiên liệu, số km đã đi.

Cần số thiết kế hiện đại & Sang trọng

Xe tải KIA Frontier K200 trang bị Audio, MP3, USB & Máy lạnh

Cơ cấu điều chỉnh lực phanh trên xe tải KIA K200S

Động cơ Hyundai D4CB-CRDi

• Loại: Turbo Charger Inter-Cooler

• Dung tích xy lanh: 2,497 cc

• Công suất cực đại: 96 Kw/3,800 rpm ( 130 Ps/ 3.800 rpm)

• Momen xoắn cực đại: 255 N.m/ 1.500~.,500 rpm.

Hộp số trên xe tải K200S

Vỏ hộp số chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt.

Thông số

Kích thước cabin (chiều rộng)

mm

1.740

Kích thước tổng thể (Cab/C)

mm

4.730 x 1.750 x 2.100

Kích thước lọt lòng thùng

mm

2.850 x 1.670 x 1.655 (thùng kín)

Chiều dài cơ sở

mm

2.415

Vệt bánh trước / sau

mm

1.490 / 1.460

Khoảng sáng gầm xe

mm

185

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

Khối lượng bản thân (Cab/C)

kg

1.430

Khối lượng chở cho phép

kg

1.490

Khối lượng toàn bộ

kg

3.600

Tên động cơ

 

HYUNDAI D4CB

Loại động cơ

 

Diesel, 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (Common Rail)

Dung tích xi lanh

cc

2.497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại

Ps/rpm

130 / 3.800

Momen xoắn cực đại

Nm/rpm

255 / 1.500~3.500

Ly hợp

 

Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Hộp số

 

HYUNDAI DYMOS M6AR1 (06 số tiến, 01 số lùi)

Tỷ số truyền hộp số

 

ih1  = 4,271; ih2  = 2,248; ih3 = 1,364; ih4 = 1,000; ih5 = 0,823; ih6 = 0,676; iR = 3,814

Hộp phân phối (hộp số phụ)

 

-

Tỷ số truyền hộp phân phối (hộp số phụ)

 

-

Tỷ số truyền cầu chủ động

 

4,444

Khóa vi sai tự động cầu sau

 

Không trang bị

 

 

Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực

 

 

Thủy lực, 2 dòng độc lập, trợ lực chân không

(Trước: Phanh đĩa/ Sau: Phanh tang trống)

Trước

 

Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực, có thanh cân bằng

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Trước: Lốp đơn / Sau: Lốp đơn

 

195R15C (lốp bố kẽm, không săm)